Tài nguyên dạy học

Hôm nay là

Danh ngôn mỗi ngày

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trịnh Thị Bích Hạnh)
  • (Tungkhanh200511@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời tiết hôm nay

    Du bao thoi tiet - Hưng Hà- Thái Bình

    Khách thăm

    free counters

    Giúp bạn khi cần


    thcs hoa tien

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Tông Quai

    Website đang trong giai đoạn thử nghiệm. Rất mong nhận được sự đóng góp và chia sẻ kinh nghiệm của các thầy cô! Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    English7-C1-5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 01-02-2010
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    1)

    What is it ?
    2)
    bread
    apple
    3)
    4)
    vegetables
    5)
    orange juice
    6)
    rice
    7)
    8)
    meat
    chicken
    fish
    Wednesday, January 27th, 2010
    C1-5: My favorite food
    I. New Words:
    New words:
    - carrot (n): củ cµ rèt
    - tomato (n): cà chua
    - potato (n): khoai tây
    - lettuce (n): rau xà lách
    - bean (n): h¹t ®Ëu/®ç
    - pea (n): đậu/®ç hà lan
    - cabbage (n): bắp cải
    - onion (n): củ hành
    1. carrot
    2. a tomato
    3. a potato
    4. lettuce
    5. pea
    6. cabbage
    7 onion
    Unit 10: Staying healthy
    Period 68: C-My favorite food (C1,2,3,4,5)
    II. Practice:
    1. The dialogue:
    Use : Hỏi và trả lời về món an yêu thích
    Form: What + tobe + TTSH + favorite food ?
    S (DTNX) + like / likes + món an
    Example:
    What is your favorite food?
    I like chicken.
    What is Mai`s favorite food?

    She likes fish.
    Ex: What`s your favorite food?
    I like fish.
    Lemonade (n): nước chanh
    iced tea : trà đá
    iced coffee : cà phê đá
    soda : nước sô - đa
    Do you like cold drinks?

    Yes, I do.

    What do you like?

    I like iced tea. It’s my favorite drink.
    Do you like?
    Yes, I do.
    No, I don’t.
    I like …..
    I don’t like …..
    He / She likes …..
    He / She doesn’t like …..
    Homework:
    Learn by heard new words
    - Write 5 sentences about for favorite food and drrink
    - Prepare unit 11 : A1
     
    Gửi ý kiến

    Thông tin của trường

    Website được quản lý bởi: Trịnh Thị Bích Hạnh và Nguyễn Thanh Tùng

    Thông tin các báo

    Truyện cười

    Dùng chuột di chuyển quanh chú mèo nhé !

    Bạn nhận ra những ai trong tấm hình? Hãy click chuột vào bức tranh xem từng người một nhé !

    Hãy thử chơi khi bạn rảnh rỗi nhé

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS NGUYỄN TÔNG QUAI Mọi ý kiến đóng góp đều xin ghi nhận tại địa chỉ EMAIL : tungkhanh200511@gmail.com TELEPHONE 0363991272